Intel
Nhà sản xuất các bộ vi xử lý tạo cơ sở cho máy tính cá nhân IBM. Các bộ vi xử lý gần đây là 80386 và 80486 (nền tảng của các máy thường được gọi là 386 và 486), và Pentium, được đưa ra năm 1993.
Intelligent terminal
Bàn phím hệ thống liên lạc vào máy tính có bộ xử lý của chính nó mà có thể sử dụng một số vật xử lý từ máy tính chính.
Interactive computing
Sự tính toán tương tác
Hệ thống để xử lý dữ liệu trong đó người sử dụng liên lạc trực tiếp với máy tính, nhận các phản hồi tức thì cho các dữ liệu đầu vào. Ngược lại trong xử lý khối dữ liệu, các dữ liệu và lệnh phải được chuẩn bị trước và có sự can thiệp của người vận hành.
Interactive video (TV)
Video tương tác
Hệ thống máy tính trung gian cho phép người sử dụng tác động và điều khiển thông tin (bao gồm văn bản, âm thanh hoặc ảnh chuyển động), được lưu trên đĩa video. Video tương tác được sử dụng phổ biến với các mục đích huấn luyện, sử dụng các đĩa video tương tự, nhưng có ứng dụng rộng rãi với các hệ thống video kỹ thuật số như CD-I là hệ dựa trên dạng CD-ROM có nguồn gốc từ đĩa compact.
Interface
Giao diện, mặt tiếp giáp.
ĐIỂM NỐI GIỮA HAI CHƯƠNG TRÌNH HAY HAI THIẾT BỊ thuật ngữ này thường được dùng chỉ sự nối vật lý giữa máy tính và các thiết bị bên ngoài được dùng cân bằng sự khác nhau trong cùng những đặc tính thao tác như vận tốc, sự mã hóa dữ liệu, điện áp và sự tiêu thụ năng lượng. Giao diện giữa thiết bị và người sử dụng được gọi là giao diện người sử dụng.
Interlacing
Xen kẽ
Kỹ thuật làm tăng sự biến dạng trên các hình biểu diễn. Các chùm vết điện tử thay thế các đường trên mỗi đoạn, cung cấp nhiều gấp đôi số đường của màn hình không bị đan xen. Tuy nhiên, màn hình làm mới lại chậm hơn và sự nhấp nháy trên màn hình có thể tăng lên so với màn hình không dàn xen.
International standards organization
Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế
Tổ chức quốc tế được thành lập năm 1947 để tiêu chuẩn hóa các thuật ngữ kỹ thuật, các đơn vị... Văn phòng chính đặt ở Geneve.
Internet
Mạng quốc tế
Mạng lưới phục vụ dữ liệu trực tiếp công cộng trên một vùng rộng lớn. Nó được sử dụng rộng rãi cho thư điện tử và các tập san, đặc biệt bởi các viện sĩ. Có sự liên lạc trực tiếp từ mạng nối của viện Hàn lâm Anh tới mạng quốc tế Internet.
Interpreter
Chương trình thông dịch
Chương trình máy tính dịch và thực hiện các chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao. Không giống chương trình biên dịch tạo ra bản dịch đầy đủ mật mã máy của chương trình bậc cao trong một hoạt động, chương trình thông dịch dịch chương trình nguồn, lệnh tiếp theo lệnh, mỗi khi chương trình được chạy.
Vì mỗi lệnh phải được dịch mỗi lúc mà chương trình nguồn được chạy nên chương trình thông dịch chạy chậm hơn nhiều so với chương trình biên dịch.
Tuy nhiên, không giống chương trình biên dịch, nó có thể được thực hiện ngay lập tức mà không cần chờ giai đoạn biên dịch trung gian.
Interrupt
Tín hiệu ngắt
Tín hiệu được khối xử lý trung tâm của máy tính nhận, gây ra sự ngưng tạm thời trong vận hành chương trình trong khi một số công việc khác được thực hiện. Sự ngắt này có thể được sinh ra bởi đồng hồ điện tử bên trong máy tính, bởi thiết bị đầu vào hoặc đầu ra hoặc bởi lộ trình của phần mềm. Sau khi máy tính hoàn thành công việc mà vì nó chương trình được ngắt, máy điều khiển trở lại chương trình ban đầu.
Inverse video or reverse video
Video ngược
Phương thức biểu diễn trong đó các ảnh trên màn hình được trình bày như là âm bản của dạng bề ngoài bình thường của chúng. Video ngược thường được sử dụng với các phần nổi bật của hình biểu diễn hoặc đánh dấu với các văn bản và tranh mà người sử dụng muốn máy tính thay đổi theo một vài cách.
Inverted file
Tập tin đảo ngược
Tập tin trong đó cấu trúc của tập tin dữ liệu hiện có được sắp xếp theo một quy luật xác định để cho phép tìm được nhanh tất cả các tài liệu có trên một vùng nằm trong một tập hợp được giới hạn.
I/O
(VIẾT TẰT CỦA INPUT/OUTPUT): ĐẨU VÀO/ĐẨU RA
Thuật ngữ này cũng được dùng để mô tả sự truyền tới và chuyển đi từ đĩa, đó là đĩa I/O.
ISA bus
(Viết tắt của industry standart architecture bus). Dữ liệu được dùng bởi máy tính cá nhân IBM dựa trên vi mạch 80086 và 80286.
ISDN
(Viết tắt của International standart organization)
IT
(Viết tắt của information technology)
Iteration
Sự lặp đi, lặp lại
Phương pháp giải một vấn đề bằng cách thực hiện các bước giống nhau lặp đi lặp lại cho đến khi thỏa mãn một điều kiện nào đó. Ví dụ như trong phương pháp phân loại, các chi tiết kề bên được thay đổi lặp đi lại cho khi dữ liệu được xếp thành một trình tự theo yêu cầu.



Trả lời kèm Trích dẫn
Đánh dấu