1. Phi long tại thiên 飛龍在天

2. Kiến long tại điền 見龍在田

3. Hồng Tiềm ư lục 鴻漸於陸

4. Tiềm long vật dụng 潛龍勿用

5. Kháng long hữu bối 亢龍有悔

6. Lợi thiệp đại xuyên 利涉大川

7. Đột như kỳ lai 突如其來

8. Chấn kinh bách lý 震驚百里

9. Hoặc dược ư uyên 或躍於淵

10. Song long thủ thủy 雙龍取水

11. Ngư dược ư uyên 魚躍於淵

12. Thời thừa lục long 時乘六龍

13. Mật vân bất vũ 密雲不雨

14. Tổn tắc hữu phu 損則有孚

15. Long chiến ư dã 龍戰於野

16. Lý sương băng chí 履霜冰絰

17. Đê dương xúc phiên 羝羊觸藩

18. Thần long bài vĩ 神龍擺尾


Chả biết có đúng không nhưng hầu hết các tài liệu quan trọng chỉ ghi các chưởng này? Có ai sửa chữa hoặc đóng góp gì thêm ko???