GK = Thủ Môn
CB = trung vệ
RCB,LCB = Trung vệ phải,trái
LB,RB = hậu vệ trái,phải
CM = tiền vệ trung tâm
CAM = tiền vệ công
CDM = tiền vệ phòng ngự
LM,RM = tiền vệ cánh trái, phải
ST,CF,SF,RS,LS = những cầu thủ ở hàng tiền đạo hoặc hộ công, đá bòi,ăn ké.
-----------------------------------------
rõ ràng các vị trí này
GK = Goal Keeper = Thủ Môn .
CB = Center Back = Trung vệ .
LCB = Left Center Back = Trung vệ trái .
RCB = Right Center Back = trung vệ phải .
LB = Left Back = Hậu vệ biên trái .
RB = Right Back = Hậu vệ biên phải .
LWB = Left Wing Back = Hậu vệ công biên phải .
RWB = Right Wing Back = Hậu vệ công biên trái .
2 thằng LWB ,RWB đá cao hơn B và thấp hơn M .
CDM = Center Defensive Midfielder = Tiền vệ phòng ngự .
LCDM = Left Center Defensive Midfielder = Tiền vệ phòng ngự trái.
RCDM = Right Center Defensive Midfielder = Tiền vệ phòng ngự phải.
CM = Center Midfielder = Tiền vệ trung tâm .
CAM = Center Attacking Midfielder = tiền vệ tấn công.
LAM = Left Attacking Midfielder = tiền vệ tấn công bên trái.
RAM = Right Attacking Midfielder = tiền vệ tấn công bên phải.
LM = Left Midfielder = tiền vệ cánh trái
RM = Right Midfielder = tiền vệ cánh phải
LWM = Left Wing Midfielder = Tiền vệ biên trái
RWM = Right Wing Midfielder = Tiền vệ biên phải
2 thằng LWM RWM đá cao hơn M và thấp hơn hoặc bằng F.
CF = Center Forward = Hộ công Trung tâm.
LF = Left Forward = Hộ công trái.
RF = Right Forward = hộ công phải .
LS = Left Striker = tiền đạo trái .
RS = Right Striker = Tiền đạo phải.
ST = Striker = tiền đạo cắm .
Đó là các vị trí cơ bản trong đội hình chiến thuật của các đội bóng , còn 1 vài vị trí là biến thể của các vị trí cơ bản trên , ví dụ LWF , RWF ( TD biên trái , TD biên phải ) SS = Second striker = tiền đạo lùi



Trả lời kèm Trích dẫn
Đánh dấu